Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thuythuongtin5a.bmp Luu_ca_cuu.bmp IMG_2484.jpg Trang_phuc_chamkinh.jpg BD_huyen_Do_Luong.gif M101209_2054.flv Ban_do_Tay_nguyen3jpg1.jpg Luoc_do_cac_song_chinh_o_Tay_Nguyen_bai_hoat_dong_sx_cua_nguoi_dan_Tay_Nguyen1jpg1.jpg 151.jpg Kinh_thanh_Hue.jpg Pham_Thi_Ngan_sinh_1963_khoi_truong_khoi_1.jpg Nguyen_Thi_Dung__sinh_1981_to_truong_to_HC.jpg Gian_Viet_Hoasinh_1981_Tong_phu_trach_doi.jpg DSC02510.jpg DSC02516.jpg Picture_274.jpg IMG_01981.jpg IMG_02051.jpg IMG_01901.jpg DSCN3782.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    giao an dai so 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyen cong hung
    Người gửi: Nguyễn Công Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:34' 07-01-2011
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 21 Ngày soạn: 02/ 01/ 2010
    Tiết: 38 Ngày dạy: 05/ 01/ 2010

    §4. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

    I .MỤC TIÊU
    – Giúp học sinh biết biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
    – Học sinh nắm được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, nâng cao kĩ năng giải hệ phương trình
    II. CHUẨN BỊ
    * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
    * Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
    III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
    1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
    2. Bài mới: Giới thiệu bài

    Hoạt động
    Nội dung
    
    Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng đại số
    GV đặt vấn đề vào bài như sgk
    GV: Cho HS đọc quy tắc cộng
    GV: Cho biết bước 1 ta làm gì?
    Bước 1
    Cộng từng vế của 2 pt ta được:
    (2x-y) + ( x+y) =3 hay 3x = 3 (*)
    H. Cho biết bước hai ta làm gì?
    Bước 2 . Thay pt (*) cho pt (1) của hệ ta được hoặc thay cho phương trình cho phương trình (2) của hệ ta được hệ
    GV: Cho HS làm ?1 . Sau đó GV giới thiệu cách giải phương trình bằng quy tắc cộng (giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng)
    Hoạt động 2: Vận dụng
    TH1
    GV: Khi hai số đối nhau thì tổng bằng bao nhiêu?
    GV: Khi hai số bằng nhau thì muốn triệt tiêu ta làm như thế nào?
    GV: Vậy để giải phương trình ở dạng này ta nên biến đổi những bước nào?
    GV: kết luận lại phương pháp thực hiện đối với dạng này.





    GV nêu tiếp Ví dụ 3
    GV: Nêu nhận xét về hệ số của x trong 2 phương trình ?
    GV: Ta thực hiện phép tính gì để hệ số của biến x bằng 0?
    GV: Hướng dẫn học sinh cách biến đổi.

    Học sinh thực hiện ?3


    GV: Hệ phương trình tương đương có được bằng cách nào?
    GV: Giới thiệu trường hợp thứ 2
    GV: Vậy khi gặp hệ phương trình dạng này ta cần biến đổi như thế nào?
    GV Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
    HS đọc phần tóm tắt cách giải trong SGK



    Hoạt động 3: Hoạt động nhóm thực hiện ?4 và ?5
    GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán.
    GV: Hướng dẫn chôchcj sinh cách thực hiện.
    GV: Cho 2 HS đại diện cho hai nhóm lên bảng trình bày cách thực hiện.
    GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
    GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh.

    1. Quy tắc cộng đại số
    Quy tắc (sgk)
    Ví dụ 1: Xét hệ phương

    Bước 1(sgk)
    Bước 2 (sgk)








    ?1 Các hệ mới thu được

    2. Aùp dụng
    1) Trường hợp thứ nhất (các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau)
    Ví du ï2. Xét hệ phương trình :
    (II
    ?2 Hướng dẫn
    Các hệ số của y trong hai phương trình của hệ (II) đối nhau
    CCCCc Ccac ác (II
    Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
    (x;y) = (3;3)
    Ví dụ 3 . Xét hệ phương trình
    (III)
    ?3 Hướng dẫn
    a) Các hệ số của x trong hai phương trình bằng nhau

    2) Trường hợp 2( các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình không bằng nhau và không đối nhau)
    Ví dụ 4: Xét hệ phương trình
    (IV
    ?4 (HS giải)

    Cách khác: (IV)
    ?5 Hướng dẫn
    Nhân hai vế của phương trình thư nhất với 3, thứ hai với –2 ta được hai phương trình có hệ số của y đối nhau
    ĐS (x;y) = ( 3; -1)
    Tóm tắt cách giải:
    (SGK)

    
    
    4. Củng cố
    – GV nhấn mạnh lại quy tắc thực hiện giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số;
    – Hướng dẫn học sinh làm bài tập SGK .
    5. Dặn dò
    – Học sinh về nhà học bài
     
    Gửi ý kiến